Mùa đông sắp tới rồi !Cứ hễ mùa đông đến là da mình bắt đầu khô, các triệu chứng bệnh về da cũng nhiều.
Nên viết 1 bài liên quan về từ vựng da liễu, từ vựng về dưỡng da.
Vừa để mình dùng vừa sẵn share cho các bạn TTS cho lẹ ( Mục tiêu chỉ có vậy kaka)
I. Cấu tạo về da 皮膚の仕組み

https://www.chugai-pharm.co.jp/ptn/medicine/karada/images/006/graph_
- 皮脂腺:tuyến bã nhờn
- 立毛筋:Nang lông
- 毛幹: Thân lông
- 毛根: Chân lông
- 毛乳頭:Nhú lông
- 汗孔: Lỗ chân lông của tuyến mồ hôi
- 角質層:Lớp sừng
- 血管:Mạch máu
- 神経線維:Sợi thần kinh
- 汗腺:Tuyến mồ hôi
- 皮下脂肪小葉:Lớp mỡ dưới da
II. Loại da

| 日本語 | English | Tiếng việt |
| 乾燥肌 | dry skin | Da khô |
| 普通肌 | normal skin | Da thường |
| 脂性肌 (オイリースキン) | oily skin | Da dầu |
| 敏感肌 | sensitive skin | Da nhạy cảm |
| 混合肌 | mixed skin | Da hỗn hợp |
| なめらかな肌 | smooth skin | Da mịn |
| 肌荒れ さめ肌 | rough skin | Da thô ráp |
III. Tình trạng da

https://www.photolibrary.jp/img735/389807_6156295.html
| 日本語 | English | Tiếng việt |
| 角質 | dead skin | Da chết |
| メラニン | melanin | Sắc tố đen |
| そばかす | freckles | tàn nhang |
| ほくろ | mole(s) | nốt ruồi |
| いぼ | wart(s) | Ibo |
| 母斑 | birthmark | Bớt ( bẩm sinh) |
| 日焼け | suntan | Cháy nắng |
| 日焼けによるシミ | sunspot(s) | Nám do tia UV |
| 老人性のシミ | age spot(s) | Nám do lão hóa |
| シミ 色素沈着 | dark spot(s) | Nám do mụn |
| しわ | wrinkle(s) | Nếp nhăn |
| 小じわ | fine lines | Nếp nhăn nhỏ |
| 目のくま | dark circle(s) | Thâm quầng mắt |
| ニキビ | pimple(s) / zit(s) / acne | Mụn |
| そばかす | freckles | Tàn nhang |
| だるみ | Slack | Chảy xệ |
| 傷跡 | scar | Sẹo |
| やけど跡 | burn mark / burn scar | Vết bỏng |
| かさぶた | scab | Mài ( của vết thương) |
| 打撲傷 あざ | bruise | Bầm tím |
| 虫さされ | insect bite | Nốt mũi cắn |
IV. Các từ vựng liên quan dưỡng da

| 日本語 | Tiếng Việt |
| メイク落とし/ クレンジング | Tẩy trang |
| 洗顔 (せんがん) | Sữa rửa mặt |
| 泡洗顔(あわせんがん) | Sữa rửa mặt dạng bọt |
| 洗顔石鹸(せんがんせっけん) | Xà phòng rửa mặt |
| ダブル洗顔(だぶるせんがん) | Sữa rửa mặt + tẩy trang |
| 化粧水/ローション | Nước hoa hồng, lotion |
| 美容液 (びようえき) / セラム/エッセンス | Serum, nước dưỡng |
| 乳液 (にゅうえき) / ミルク/エマルジョン | Sữa dưỡng ẩm |
| 保湿クリーム (ほしつクリーム) | Kem dưỡng ẩm |
V. Các bệnh về da

https://kanpo-uematsu.co.jp/
| 日本語 | Tiếng Việt |
| 白斑(はくはん) | bệnh bạch biến |
| 湿疹(しっしん ) | bệnh chàm |
| 疥癬(かいせん) | Bệnh ghẻ |
| 水痘(すいとう) | Bệnh thủy đậu |
| 乾癬(かんせん) | bệnh vẩy nến |
| 乾癬(かんせん) | Bệnh vẩy nến |
| 帯状疱疹(たいじょうほうしん) | Bệnh Zona |
| 火傷(やけど) | Bỏng |
| 潰瘍(かいよう) | Chỗ viêm loét |
| 田虫(たむし) | Hắc lào |
| 膿瘍(のうよう) | Mụn có mủ |
| 疣(いぼ) | Mụn cóc |
| 膿疱(のうほう) | Mụn nhọt |
| 水疱(すいほう) | Mụn nước |
| 膿む(うむ) | Mưng mủ, loét |
| 水虫 (みずし) | Nấm da ( Da nổi mụn rộp li ti) |
| 痒い(かゆい) | Ngứa |
| ヘルペス (へるぺす) | Mụn rộp ở môi |
| 被れ(かぶれ) | Nổi mẩn |
| 汗疣(あせも) | Nổi rôm sẩy |
| 湿疹(しっしん) | Phát ban |
| 蕁麻疹 (じんましん) | Phát ban |
| 蕁麻疹(じんましん) | phát ban / nổi mề đay |
| 霜焼け(しもやけ) | Rộp ngứa do lạnh |
| 瘢痕(はんこん) | Sẹo lồi |
| 腫れる(はれる) | Sưng tấy |
| 擦り傷 (すりきず) | Trầy da |
| 打ち身(うつみ) | Vết bầm dập |
| 打撲 (だぼく) | Vết thâm tím |
| 切り傷(きりきず) | Vết xướt, đứt tay |
| 皮膚炎(ひふえん ) | viêm da |
| 皮膚炎(ひふえん) | Viêm da |
| アトピー性皮膚炎(あとぴーせいひふえん) | Viêm da dị ứng |
| 乾燥性皮膚炎(かんそうせいひふえん) | Viêm da do khô da |
| 脂漏性皮膚炎 (しろうせいひふえん) | Viêm da tiết bã |


立毛筋 không phải là nang lông bạn nhé. Mà là cơ dựng lông nhé.