Xó 28# Từ vựng y tế: Liên quan về da liễu

Mùa đông sắp tới rồi !Cứ hễ mùa đông đến là da mình bắt đầu khô, các triệu chứng bệnh về da cũng nhiều.

Nên viết 1 bài liên quan về từ vựng da liễu, từ vựng về dưỡng da.

Vừa để mình dùng vừa sẵn share cho các bạn TTS cho lẹ ( Mục tiêu chỉ có vậy kaka)

 

I. Cấu tạo về da 皮膚ひふ仕組しく

 

https://www.chugai-pharm.co.jp/ptn/medicine/karada/images/006/graph_

https://www.chugai-pharm.co.jp/ptn/medicine/karada/images/006/graph_

  1. 皮脂腺ひしせん:tuyến bã nhờn
  2. 立毛筋りつもうきん:Nang lông
  3. 毛幹もうかん: Thân lông
  4. 毛根もうこん: Chân lông
  5. 毛乳頭もうにゅうとう:Nhú lông
  6. 汗孔かんこう: Lỗ chân lông của tuyến mồ hôi
  7. 角質層かくしつそう:Lớp sừng
  8. 血管けっかん:Mạch máu
  9. 神経線維しんけいせんい:Sợi thần kinh
  10. 汗腺かんせん:Tuyến mồ hôi
  11. 皮下脂肪小葉ひかしぼうしょうよう:Lớp mỡ dưới da

 

 

 

 

II. Loại da

 

日本語 English Tiếng việt
乾燥肌かんそうはだ dry skin Da khô
普通肌ふつうはだ normal skin Da thường
脂性肌しせいはだ (オイリースキン) oily skin Da dầu
敏感肌びんかんはだ sensitive skin Da nhạy cảm
混合肌こんごうはだ mixed skin Da hỗn hợp
なめらかな肌 smooth skin Da mịn
肌荒れ さめ肌 rough skin Da thô ráp

 

III.  Tình trạng da

https://www.photolibrary.jp/img735/389807_6156295.html

https://www.photolibrary.jp/img735/389807_6156295.html

 

 

日本語 English Tiếng việt
角質 dead skin Da chết
メラニン melanin Sắc tố đen
そばかす freckles tàn nhang
ほくろ mole(s) nốt ruồi
いぼ wart(s) Ibo
母斑 birthmark Bớt ( bẩm sinh)
日焼け suntan Cháy nắng
 日焼けによるシミ sunspot(s) Nám do tia UV
老人性のシミ age spot(s) Nám do lão hóa
シミ 色素沈着 dark spot(s) Nám do mụn
しわ wrinkle(s) Nếp nhăn
小じわ fine lines Nếp nhăn nhỏ
目のくま dark circle(s) Thâm quầng mắt
ニキビ pimple(s) / zit(s) / acne Mụn
そばかす freckles Tàn nhang
だるみ Slack Chảy xệ
傷跡 scar Sẹo
やけど跡 burn mark / burn scar Vết bỏng
かさぶた scab Mài ( của vết thương)
打撲傷 あざ bruise Bầm tím
虫さされ insect bite Nốt mũi cắn

 

 

IV. Các từ vựng liên quan dưỡng da

日本語 Tiếng Việt
メイク落とし/ クレンジング Tẩy trang
洗顔 (せんがん) Sữa rửa mặt
泡洗顔(あわせんがん) Sữa rửa mặt dạng bọt
洗顔石鹸(せんがんせっけん) Xà phòng rửa mặt
ダブル洗顔(だぶるせんがん) Sữa rửa mặt + tẩy trang
化粧水/ローション Nước hoa hồng, lotion
美容液 (びようえき) / セラム/エッセンス Serum, nước dưỡng
乳液 (にゅうえき) / ミルク/エマルジョン Sữa dưỡng ẩm
保湿クリーム (ほしつクリーム) Kem dưỡng ẩm

V. Các bệnh về da

https://kanpo-uematsu.co.jp/

日本語 Tiếng Việt
白斑(はくはん) bệnh bạch biến
湿疹(しっしん ) bệnh chàm
疥癬(かいせん) Bệnh ghẻ
水痘(すいとう) Bệnh thủy đậu
乾癬(かんせん) bệnh vẩy nến
乾癬(かんせん) Bệnh vẩy nến
帯状疱疹(たいじょうほうしん) Bệnh Zona
火傷(やけど) Bỏng
潰瘍(かいよう) Chỗ viêm loét
田虫(たむし) Hắc lào
膿瘍(のうよう) Mụn có mủ
疣(いぼ) Mụn cóc
膿疱(のうほう) Mụn nhọt
水疱(すいほう) Mụn nước
膿む(うむ) Mưng mủ, loét
水虫 (みずし) Nấm da ( Da nổi mụn rộp li ti)
痒い(かゆい) Ngứa
ヘルペス (へるぺす) Mụn rộp ở môi
被れ(かぶれ) Nổi mẩn
汗疣(あせも) Nổi rôm sẩy
湿疹(しっしん) Phát ban
蕁麻疹 (じんましん) Phát ban
蕁麻疹(じんましん) phát ban / nổi mề đay
霜焼け(しもやけ) Rộp ngứa do lạnh
瘢痕(はんこん) Sẹo lồi
腫れる(はれる) Sưng tấy
擦り傷 (すりきず) Trầy da
打ち身(うつみ) Vết bầm dập
打撲 (だぼく) Vết thâm tím
切り傷(きりきず) Vết xướt, đứt tay
皮膚炎(ひふえん ) viêm da
皮膚炎(ひふえん) Viêm da
アトピー性皮膚炎(あとぴーせいひふえん) Viêm da dị ứng
乾燥性皮膚炎(かんそうせいひふえん) Viêm da do khô da
脂漏性皮膚炎 (しろうせいひふえん) Viêm da tiết bã

Comments

comments

1 COMMENT

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Close
error: Tôn trọng bản quyền!!!