Xó 25#: Ngữ pháp bị biến đổi trong văn nói (2)

Xin chào, mình là Su-chan.

Cuối tuần lại đến rồi, và mình có thời gian rảnh để tiếp tục nói về cấu trúc ngữ pháp bị biến đổi hình thức dạng trong văn nói (2)

 

All images : copy from internet. ( Tất cả hình ảnh của mình sử dụng đều copy nguồn internet >*< )

スー

 

4
 ばっかり・ばっか 

N + ばっかり・ばっか

Vて + ばっかり・ばっか

Ý nghĩaDùng như ばかり  (Toàn là ~, chỉ có) 

例:

最近さいきん富山県とやまは  あめばっかりだ! (雨ばっか!)

Dạo này tỉnh Toyama toàn mưa thôi !

上司じょうしおこってばかりだ! (怒ってばっか!)

Lão sếp toàn nổi điên !

 

Lưu ý:  Nhằm mục tiêu nhấn mạnh, nên trong văn nói người ta thay đổi ~ばっかり・ばっか  chỉ áp dụng cố định cho kiểu ngữ pháp ~ばかり  mang ý nghĩa  như trên. 

Ngoài ra, ngữ pháp biểu hiện sự tiến triển xấu, thì không thể thay thế ばっかり được nên hãy lưu ý.

例:

給料きゅうりょうがるばっかり
⭕️給料きゅうりょうがるばかりだ。  Lương bị giảm suốt. ( Giảm liên tục không ngừng, ngày càng giảm => tiến triển xấu )

 

 

 

5
 てん〜 

 

Vて + ん 

Ý nghĩaDùng như Vている  ( Đang làm ~ )  いる 

Có thể dùng trong nhiều trường hợp.

・〜てんの?    =>    〜ているの?  đang ~ gì zạ ?
・〜てんの       =>    〜ているの    đang… đó.   ( の : Con gái dùng
  )
・〜てんだ。    =>    〜ているだ。đang… đó.   (だ : con trai dùng
・〜てんでしょ=>    〜ているでしょ đang … phải không ( con gái dùng )
・〜てんだろ    =>    〜ているだろ    đang… phải không ( con trai dùng ) 

例:

ー 何をしてんの?  Mày đang làm gì zạ?

ー  勉強べんきょうてんの。Tao đang học đó.

 

こたえが何かわかってんでしょ? Đáp án là gì biết rồi đúng không?

 

4
 なんで・んで 

V・ A (い) ・A(な)・N +  んで 

★Lưu ý:   A (な ) ・N + なんで  trong câu khẳng định

Ý nghĩaDùng như ので  ( Bởi vì ~) 

例:

いそがしいんでけなくて・・・  (忙しいので、行けなくて …)

Vì tôi bận nên không thể đi được …

 

風邪かぜをひいたんで学校がっこうみました  → 風邪かぜをひいたので学校がっこうみました

Bởi vì bị cảm nên tôi đã nghỉ học.

Lưu ý: Trong văn nói, ngữ pháp này rất hay được sử dụng. Tuy nhiên, khi nói chuyện với cấp trên hoặc sếp, cần tránh sử dụng.

Đàn anh thân thiết sử dụng vẫn OK. 

Cơ mà mình thấy người Nhật vẫn nói bình thường bất kể đối tượng là ai, tuy nhiên vẫn nên lưu ý để cách hành văn không sỗ sàng, khiếm nhã vì chúng ta là người nước ngoài.

 

 

 

 

Comments

comments

コメントを残す

メールアドレスが公開されることはありません。 * が付いている欄は必須項目です

Close
error: Tôn trọng bản quyền!!!