Xó #8: List từ chuyên dụng khi học thi bằng lái xe oto ở Nhật (2)

(Tiếp theo)

Tranh thủ còn hừng hực siêng viết, thì viết nốt cho xong.

スーちゃん

 

22. 駐車ちゅうしゃ

Là khái niệm dừng xe lại do hư hỏng, thả người, bỏ hành lý xuống trong thời gian dài.  Hoặc người lái xe tạm thời rời khỏi xe và không thể di chuyển ngay được.

 

Biển báo dành cho việc cấm đậu

 

23. 停車ていしゃ

Là khái niệm dừng xe tạm thời để thả người, bỏ đồ vật xuống trong khoảng 5 phút.

Biểm báo cấm đậu + cấm dừng xe

 

24. 徐行じょこう

Là khái niệm chạy xe với vận tốc chậm đến mức có thể nhanh chóng dừng xe lại được khi có tình huống bất ngờ xảy ra trong vòng 1m.

Dưới 10km/h.

 

Biển báo buộc chạy chậm và ký hiệu trên mặt đường:

 

 

25. 追い越しおいこし

Là khái niệm vượt mặt xe phía trước trong cùng làn đường, phải chuyển làn đường và vượt mặt.

 

Biển báo và ký hiệu cấm vượt.

 

Tham khảo post dưới để biết sự khác nhau giữa 2 biển báo cấm vượt.

Kiến thức giao thông ở Nhật ( 1)

26. 追い抜きおいぬき

Là khái niệm vượt mặt xe phía trước, nhưng không cùng làn đường.

 

27. 進行妨害しんこうぼうがい

Là khái niệm gây cản trở giao thông. Như đột nhiên xuất phát, đột nhiên thắng gấp…v..v

 

28. 交通巡視員こうつうじゅんしいん

Nhân viên tuần tra giao thông. Là cảnh sát tuần tra để đảm bảo trật tự an toàn giao thông, đảm bảo người dân tuân thủ luật đỗ xe..v..v

 

29. 歩行者ほこうしゃ

Người đi bộ, ngoài ra các đối tượng sau cũng được tính là người đi bộ

  • Người tàn tật, sử dụng xe lăn, người sử dụng xe đạp trẻ em, xe hỗ trợ đi lại.
  • Người dắt xe đạp, xe 3 bánh, xe gắn máy ( trong trạng thái tắt động cơ )

 

30. 車両総重量しゃりょうそうじゅうりょう

Tổng trọng lượng xe. Được tính theo trọng lượng chất hàng hoá lên xe, tổng số người được phép lên xe.

( Tính theo trung bình 1 người 55kg )

 

31.総排気量そうはいきりょう

Tổng số phân khối xe. ( Tính theo lực chuyển động và tổng tiêu thụ xăng cho phép. Thường tính là cc )

 

32. 交通公害こうつうこうがい

Ô nhiễm giao thông. Là những tổn hại gây ảnh hưởng đến đời sống và sức khoẻ con người, như là ô nhiễm không khí do quá trình lưu thông, ô nhiễm tiếng ồn, và chấn động di chuyển…v…v

 

33. こうばいきゅうさか

Là khái niệm dốc đứng, cao. Thông thường ám chỉ về các con dốc có gốc 6 độ trở lên. Độ cao 10m cho một 100m dốc.

 

Biển báo dành cho loại dốc này là ;

 

 

( End )

Comments

comments

コメントを残す

メールアドレスが公開されることはありません。 * が付いている欄は必須項目です

Close
error: Tôn trọng bản quyền!!!