Xó 23#: Từ tượng hình- tượng thanh (1)

Xin chào, mình là Su-chan.

Dạo này hứng thú về từ tượng hình tượng thanh. Nên vừa học vừa viết blog

スー

言う・しゃべる・話す Các từ liên quan  việc nói- tám chuyện

 

くどくど
  

くどくど + V

Bối cảnh: Dùng khi nói đi nói lại về điều gì đó , có mang tâm trạng khó chịu.

 Ý nghĩa: lèm bèm, cằn nhằn, nói đi nói lại mãi

Dùng với các động từ : 言う ( Nói) 、叱る (La mắng) 、注意する (Nhắc nhở) 、言い訳 (Biện hộ, nguỵ biện) 

例:

– 同じことを何度もくどくど言われた。 Bị cằn nhằn một chuyện suốt.

 

– ずっとゲームをしたから、お母さんにくどくど叱られた。Vì chơi game suốt nên bị mẹ cằn nhằn.

 

ぺちゃくちゃ
    

ぺちゃくちゃ   (と) V

 Bối cảnh: Sử dụng trong trường hợp bạn bè đồng lứa tám chuyện với nhau không ngừng nghỉ.

Có 1 chút xíu ồn ào.

Ý nghĩa: nhốn nháo, ồn ào, rom rả

Dùng với các động từ : 話す( Nói chuyện) 、しゃべる (Tám chuyện) 

 

例:

電車の中にぺちゃくちゃうるさくて、周りの人に注意された。

Vì ồn ào nhốn nháo trong tàu điện, bị người xung quanh nhắc nhở.

 

みんなでぺちゃくちゃおしゃべりしましょう。

Mọi người cùng nhau trò chuyện rôm rả nào.

 

ぶつぶつ
     

ぶつぶつ  (と) V

 Bối cảnh: Sử dụng trong trường hợp nói nhỏ, không rõ ràng. Như mấy người nói chuyện 1 mình. Hoặc cố tình nói không rõ ràng khi có bất mãn gì đó. 

Ý nghĩa: lầm bầm, lèm bèm

Dùng với các động từ : 話す( Nói chuyện) 、文句を言う (phàn nàn, than phiền) 

 

例:

お前、何かぶつぶつ言ってるの。 Mày đang lèm bèm cái gì vậy.

 

ペラペラ
      

ぺらぺら  (と) V

Bối cảnhDùng trong trường hợp không suy nghĩ gì, nói không ngừng nghỉ kể cả những điều không thể nói. 

Hoặc dùng trongtrường hợp nói ngoại ngữ giỏi.

Ý nghĩa: lưu loát, không ngừng nghỉ

Dùng với các động từ : 話す( Nói chuyện) 、しゃべる ( trò chuyện, tám chuyện) 

 

例:

他人の秘密をぺらぺらとしゃべるな! Đừng có nói không ngừng nghỉ về bí mật của người khác !

日本語がぺらぺらですね。  Anh nói giỏi tiếng Nhật quá nhỉ ( Lưu loát quá nhỉ )

 

 

Comments

comments

コメントを残す

メールアドレスが公開されることはありません。 * が付いている欄は必須項目です

Close
error: Tôn trọng bản quyền!!!